Từ: cám, cống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cám, cống:

贛 cám, cống

Đây là các chữ cấu thành từ này: cám,cống

cám, cống [cám, cống]

U+8D1B, tổng 24 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;

cám, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 贛

(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 西 bên Trung Quốc.
§ Do hai sông Cống Chương hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám .Một âm là cống.

(Danh)
Huyện Cống.

(Danh)
Sông Cống.

(Động)
Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống .

Chữ gần giống với 贛:

, 𧹋,

Dị thể chữ 贛

,

Chữ gần giống 贛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống

cống𠗸:nộp cống
cống: 
cống𣹟:đường cống, xây cống
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cám, cống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cám, cống Tìm thêm nội dung cho: cám, cống