Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 赣;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 贛
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 江西 bên Trung Quốc.§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Dị thể chữ 贛
赣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống
| cống | 𠗸: | nộp cống |
| cống | 槓: | |
| cống | 𣹟: | đường cống, xây cống |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |

Tìm hình ảnh cho: cám, cống Tìm thêm nội dung cho: cám, cống
